Máy khoan cần Thương hiệu: Tone Fan Xuất xứ: Đài loan
|
Máy đột dập thủy lực Thương hiệu: Sunrise Xuất xứ: Đài loan
|
Máy cưa đĩa Thương hiệu: MEP Xuất xứ: Italy
|
Máy cắt tole thủy lực Thương hiệu: Krras Xuất xứ: Malaysia - Đức
|
Máy chấn tole thủy lực Krras Thương hiệu: Krras Xuất xứ: Malaysia - Đức
|
Con đội Masada Xuất xứ: Nhật
|
Chốt kẹp JS CLAMP Xuất xứ: Malaysia
|
Band saw - Waytrain Xuất xứ: Đài loan
|
Máy cưa cần - Hero Xuất xứ: Thái Lan
|
Palăng xích Nitchi N HORSE Xuất xứ: nhật
|
Thíết bị nâng hạ thủy lực OIC Xuất xứ: Malaysia - công nghệ Nhật
|
Tờ Come-up Xuất xứ: Đài loan - công nghệ : Mỹ
|
Máy ren ống Rex Xuất xứ: Nhật
|
Máy phay Manix xuất xứ: Hàn quốc
|
Chốt kẹp Destaco Xuất xứ: Mỹ
|
Thiết bị kiểm tra áp suất đường ống Thương hiệu: KYOWA Xuất xứ: Nhật
|
Dụng cụ kính kiểm tra Thương hiệu: Chi-Mark Xuất xứ: Đài loan
|
Tay cầm Tecnodin Xuất xứ: Tây Ban Nha
|
|
|
|
|
|
|
|
Dụng cụ hơi cầm tay KAWASAKI - JAPAN
|
Dụng cụ đánh rỉ sét Union Chổi chà, chén cước, bánh cước Union Thương hiệu: Union Xụất xứ: Đài loan
|
Que hàn điện NIKKO Thương hiệu: Nikko Xuất xứ: Indonesia (công nghệ Nhật bản) 1. Que hàn Sắt (RD460 - E 6013): 2.6mm , 3.2mm, 4.0mm. 5.0mm (20kg/thùng) 2. Que hàn thép (RD716 - E7016 ;RD718- E7018): 2.6mm , 3.2mm, 4.0mm. 5.0mm (20kg/thùng) 3.Que hàn Inox (NSK308,NSK309,NSK316) : 2.6mm , 3.2mm, 4.0mm (16kg/thùng) Ngòai ra chúng tôi còn có que hàn ĐẶT BIỆT: Que hàn chịu lực cao, chống mài mòn, chịu hóa chất...như: CIN1,CIN2, CIN3, HV850, HV-90, NSB312, Que hàn bánh răng: NCO Que hàn đắp lọai: NS SUGAR, NSB307
|
Mô tả chi tiết : Máy khoan bàn LG-SERIES gồm các Model sau: LG-16A, LG-16B, LG-25A, LG-25B rất phù hợp cho các nhà máy sản xuất lớn . Thương hiệu : KTK Xuất xứ : Đài Loan MODEL | : LG-16A | : LG-16B | : LG-25A | : LG-25B | Đường kính khoan lớn nhất(mm) | : F16 mm | : F16 mm | : F25 mm | : F20 mm | Kiểu côn trục chính | : M.T.2 | : M.T.2 | : M.T.3 | : M.T.3 | Hành trình trục chính (mm) | : 100 mm | : 100 mm | : 140mm | : 120mm | Tốc độ trục chính (V/P) | : 240-2840 | : 240-2840 | : 230-1910 | : 230-1910 | Số cấp tốc độ | : 9 cấp | : 9 cấp | : 9 cấp | : 9 cấp | Đường kính trụ (mm) | : F80 mm | : F80 mm | : F102mm | : F92mm | Đường kính bàn (mm) | : F360 mm | : F320 mm | : F420 mm | : F400 mm | K/C từ trục chính đến bàn(mm) | : 450 mm | : 450 mm | : 630 mm | : 720 mm | K/C từ trục chính đến chân đế | : 620 mm | : 620 mm | : 930 mm | : 920mm | Công suất động cơ | : 1HP | : 1HP | : 2HP | : 2HP | Trọng luợng | : 90 Kg | : 90 Kg | : 190 Kg | : 140 Kg |
|
|
Mô tả chi tiết: Thương hiệu : Shinetool Xuất xứ: Đài loan Model | GR801/GR-803 | GR1001 | GR1003 | GR1203 | Voltage Điện áp | 220V 50Hz 1ph/380V 50HZ 3pha | 220V 50Hz 1ph | 380V 50Hz 3ph | 380V 50Hz 3ph | Power (Output) Công suất | 300W | 750W(1HP) | 750W(1HP) | 1500W(2HP) | Speed Tốc độ | 2850 R.P.M | 2850 R.P.M | 2850 R.P.M | 1420 R.P.M | Switch Type | Rocker | Button | Button | Button | Grinding Wheel Kích thước đá mài | 200 x 19 x 16 mm | 250 x 25 x 25.4 mm | 250 x 25 x 25.4 mm | 300 x 38 x 25.4 mm | Dimension Kích thước | 470 x 265 x 300 mm | 580 x 360 x 350 mm | 580 x 360 x 350 mm | 760 x 490 x 440 mm | N.W. / G.W. / Cuft (without Stand) Trọng lượng chưa có chân | 18.5 kg / 19.5 kg / 1.95' | 37 kg / 39 kg / 3.3' | 37 kg / 39 kg / 3.3' | 82 kg / 97 kg / 7.1' |
|
Cái gì gây ra lỗ mọt & các vết rạn hình sợi tóc? Đúc, gia công, hàn, bị mài mòn & rách, bọc kim loại (metalspray)
Các phương pháp bình thường để làm kín lỗ mọt và các đường rạn sợi tóc yêu cầu đầu tư cao vào lĩnh vực máy móc, nhân lực được đào tạo, thời gian làm việc, tiêu hao năng lượng và không gian, xử lý rác thải, qua nhiều bước làm việc khác nhau.
Các phương pháp tiêm dichtol, tuy nhiên, không hề phức tạp... Đơn giản là chỉ quét lên bề mặt, xịt, nhúng hoặc phun, và sau đó?
Ngồi thư giãn!
Không yêu cầu *Đầu tư *Xin phép về mặt môi trường *Kiến thức đặc biệt, *Không có chất thải sau xử lý *Tiết kiệm năng lượng.
Lợi ích của Ditchtol Thấm sâu vào các vị trí và điểm rỗ, các bề mặt rộng mà không cần dùng áp lực, chân không, nhiệt độ. Dùng cho các lọai hợp kim, dễ sử dụng, không cần khuấy trộn, không màu, bám dính nhanh ở nhiệt độ môi trường, chịu được hóa chất, chịu nhiệt từ -60°C to +500°C, áp lực >350bar
dichtol được sử dụng ở mọi vị trí các bộ phận đơn giản - nhúng thấm các lỗ nhỏ - nhúng thấm các dãy lớn - nhúng thấm các mối hàn, các vị trí phun kim loại- nhúng, phun hoặc quét
The dichtol Capillary-Impregnation-Method...Phương pháp dùng mao dẫn, ngâm tẩm Dựa trên nguyên lý căng bề mặt, hiện tượng thấm ướt và độ nhớt được tinh chỉnh. Do đó, các hợp chất nhựa đã hoà tan phần nào phối hợp với các phân tử nano, có thể thấm vào mà không cần chân không và áp lực sâu vào khu vực tổ ong và các vết rạn hình sợi tóc.
|
|
Công suất Rated input power | 800 watt | Cỡ đá mài Grinding disc diameter | 100 mm | Trục lắp đá Spindle thread | M 10 | Tốc độ không tải Speeds at no load | 10.000 v/p | Ngẫu lực Torque | 2,2 Nm | Trọng lượng Weight | 1,8 kg |
|
|
Khoảng cách đo | 0.05 - 100m | Sai số đo | ± 1.5mm | Màn hình hiển thị | 4 dòng | Nút nhấn | Trực tiếp dễ sử dụng | Hằng số lưu trữ giá trị | 1 | Gọi lại giá trị trước | 20 | Đơn vị đo cảm biến | ± 0.900, 0.00% | Đơn vị đo | 0.000m, 0.0000, 0.00mm, 0,00 ft, 0'0"1/32,0'00"1/16, 0'00"1/8, 0.0 in, 0 1/32in, 0 1/16in, 0 1/8in | Số lần đo của Pin | 5.000 | Loại Pin | AAA 2x1.5V | Cấp bảo vệ | IP54 | Trọng lượng | 110g |
Một vài tính năng khác: - Đo giá trị max/min - Đo liên tục - Tính cộng trừ - Đo diện tích/ thể tích - Đo nghiêng gián tiếp Pytago - Đo nghiêng cảm biến - Điều chỉnh thời gian trễ - Đèn màn hình - Giới hạn đa chức năng - Lỗ lắp chân đo Thông Tin Sản Phẩm | Mô tả: - Đây là thiết bị thiết thực và phổ biến nhất, với các đặc tính tiêu biểu. - Sử dụng các phím chức năng nhanh nhạy, xác định điểm xa nhất và gần nhất, cho phép đo các đường ngang và chéo trong một góc. - Công nghệ Power RangeTechnologyTM cho phép khoảng đo 80m không cần tấm phản quang. Điều này cần thiết cho việc sử dụng ngoài trời, và trong điều kiện ánh sáng mạnh. - Thiết bị có bộ nhớ lưu trữ. Có thể xem lại các thông số đo. - Cấu trúc gọn nhẹ với thiết kế đặc biệt cho các yêu cầu đo đạc dân dụng. - Các phím chức năng tiện lợi, nhanh nhạy khi đo như: Cộng, trừ, tính toán diện tích và thể tích chính xác. Cũng như tất cả các thiết bị phát tia laser có thể nhìn thấy bằng mắt thường. - Điểm cuối của tia Laser luôn được nhìn thấy trong tầm hoạt động quy định của thiết bị.Với Leica DISTOTM D3 chúng ta không cần phải sử dụng thước đo với khoảng cách quá dài và tiết kiệm chi phí tối đa, nhằm đạt hiệu quả cao nhất |
|
|
Hiệu: Magtron Xuất xứ: UK Khả năng khoan: 12mm-100mm Công suất khoan xoắn: 32mm Đầu cặp: 3/4" Vùng tốc độ: 40-130/ 145-430 v/phút Công suất: 1850W Lực cặp: 18.150N (1860kg) Kích thước (LxHxW): 375x505x130mm Trọng lượng: 26kg Điện áp: 110/230V
|
Model | Phạm vi đo | Độ chính xác | Độ hiển thị | Loại đầu đo | Khối lượng | TT 230 | 0 - 1250 mm | ±(3%H+1mm) | 1mm | N | 150g |
Dùng để đo lớp phủ trên bề mặt vật liệu nhiễm từ (ferrous) và vật liệu không nhiễm từ Loại đầu đo gắn liền trên máy và loại đầu đo gắn rời. Đo nhanh và chính xác, dễ sử dụng Chức năng đo liên tục và đo từng điểm Màn hình hiển thị LCD, nối với máy in bẳng cổng RS 232
|
| | Thông số | T210A | Nguồn vào | 1 Ø 220VAC 50/60HZ | Công suất nguồn | 5KVA | Dòng hàn | 5-210A | 5-140A | Hiệu suất máy | 40% | Kích thước | 400 x 175 x 290mm | Trọng lượng | 10.5kg | Độ dầy hàn | 0.3 - 3mm | 3.2mm | Khí trễ | 1/5s |
| | | | Đặc điểm : ※Dễ dàng mồi hồ quang do dùng dòng cao tần (HF) ※Kích thước gọn nhẹ ※Lắp đặt đơn giản ※Hồ quang hàn ổn định ※Đường hàn đều , độ thẩm thấu cao
|
|
Mã đặt hàng | Phạm vi đo | Độ chia | Độ chính xác | 500- 171 - 20 | 0-150mm/0-6" | 0,01mm | ±0,02mm | 500- 172 - 20 | 0-200mm/0-8" | 0,01mm | ±0,02mm | 500- 173 - 20 | 0-300mm/12" | 0,01mm | ±0,02mm | 500- 196 - 20 | 0-150mm/0-6" | 0,01mm | ±0,02mm | 500- 197 - 20 | 0-200mm/0-8" | 0,01mm | ±0,02mm |
|